Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见方
见方
kiến phương
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
- 。
Căn phòng này rộng mười mét vuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见方
Phồn thể見方
kiến phương
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")
- 。
Căn phòng này rộng mười mét vuông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)