见方

见方
jiànfāng
kiến phương

hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hình vuông (đo diện tích, đặt sau số đo, ví dụ "10 feet vuông")

    • Căn phòng này rộng mười mét vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.