见教

见教
jiànjiào
kiến giáo

chỉ giáo; được dạy bảo (khiêm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ giáo; được dạy bảo (khiêm)

    • Cảm ơn sự chỉ dạy của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.