见怪

见怪
jiànguài
kiến quái

lấy làm lạ; ngạc nhiên; trách móc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy làm lạ; ngạc nhiên; trách móc

    • Xin đừng để bụng.

  2. động từ

    lấy làm lạ; tỏ ra ngạc nhiên; chấp nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.