见得

见得
jiàn
kiến đắc

nghe có vẻ; nghe ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe có vẻ; nghe ra

    • Hôm nay anh ấy có vẻ rất vui.

  2. động từ

    hiện ra; xuất hiện

    • Hôm nay anh ấy trông rất vui.

  3. trạng từ

    (dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn; nhất định

    • Điều này chưa chắc đã đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.