Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见得
见得
kiến đắc
nghe có vẻ; nghe ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe có vẻ; nghe ra
- 。
Hôm nay anh ấy có vẻ rất vui.
- 貳动động từ
hiện ra; xuất hiện
- 。
Hôm nay anh ấy trông rất vui.
- 參副trạng từ
(dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn; nhất định
- 。
Điều này chưa chắc đã đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见得
Phồn thể見得
kiến đắc
nghe có vẻ; nghe ra
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe có vẻ; nghe ra
- 。
Hôm nay anh ấy có vẻ rất vui.
- 貳动động từ
hiện ra; xuất hiện
- 。
Hôm nay anh ấy trông rất vui.
- 參副trạng từ
(dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn; nhất định
- 。
Điều này chưa chắc đã đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)