见天

见天
jiàntiān
kiến thiên

(khẩu) hằng ngày; mỗi ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) hằng ngày; mỗi ngày

    • Anh ấy đến đây mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.