Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见地
见地
kiến địa
ý kiến; quan điểm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; quan điểm
- 。
Anh ấy có kiến thức sâu rộng.
- 貳名danh từ
thấy; gặp; xem
- 。
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc.
- 參名danh từ
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
- 。
Anh ấy rất có kiến thức sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见地
Phồn thể見地
kiến địa
ý kiến; quan điểm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý kiến; quan điểm
- 。
Anh ấy có kiến thức sâu rộng.
- 貳名danh từ
thấy; gặp; xem
- 。
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc.
- 參名danh từ
nhận thức; quan điểm sâu sắc; tuệ nhãn
- 。
Anh ấy rất có kiến thức sâu sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)