Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见世面
见世面
kiến thế diện
trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời
- 。
Anh ấy muốn ra ngoài để mở mang tầm mắt.
- 貳动động từ
mở mang tầm nhìn; trải đời; ra ngoài thấy đời
- ,。
Đi ra ngoài nhiều hơn có thể mở rộng tầm mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
见世面
Phồn thể見世面
kiến thế diện
trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời
- 。
Anh ấy muốn ra ngoài để mở mang tầm mắt.
- 貳动động từ
mở mang tầm nhìn; trải đời; ra ngoài thấy đời
- ,。
Đi ra ngoài nhiều hơn có thể mở rộng tầm mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)