见世面

见世面
jiànshìmiàn
kiến thế diện

trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải đời; mở rộng tầm mắt; ra ngoài thấy đời

    • Anh ấy muốn ra ngoài để mở mang tầm mắt.

  2. động từ

    mở mang tầm nhìn; trải đời; ra ngoài thấy đời

    • Đi ra ngoài nhiều hơn có thể mở rộng tầm mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.