Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要约
要约
yêu ước
đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu
3 nghĩa#39138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu
- 。
Anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị của tôi.
- 貳动động từ
lời mời chào (pháp lý); đề nghị giao kết hợp đồng
- 。
Chúng ta không thể hạn chế tự do của anh ấy.
- 參动động từ
đề nghị giao kết hợp đồng; chào hàng (pháp lý)
- 。
Chúng tôi đã đồng ý hợp đồng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
要约
Phồn thể要約
yêu ước
đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu
3 nghĩa#39138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu
- 。
Anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị của tôi.
- 貳动động từ
lời mời chào (pháp lý); đề nghị giao kết hợp đồng
- 。
Chúng ta không thể hạn chế tự do của anh ấy.
- 參动động từ
đề nghị giao kết hợp đồng; chào hàng (pháp lý)
- 。
Chúng tôi đã đồng ý hợp đồng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.