Tới nội dung chính

要约

要约
yāoyuē
yêu ước

đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu

3 nghĩa#39138
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đề nghị (trong hợp đồng); chào hàng; lời mời thầu

    • 。

      Anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị của tôi.

  2. 貳动động từ

    lời mời chào (pháp lý); đề nghị giao kết hợp đồng

    • 。

      Chúng ta không thể hạn chế tự do của anh ấy.

  3. 參动động từ

    đề nghị giao kết hợp đồng; chào hàng (pháp lý)

    • 。

      Chúng tôi đã đồng ý hợp đồng rồi.

要
yāo
yêu
BỘ THỦ⾑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu