要死不活

要死不活
yàohuó
yếu tử bất hoạt

dở sống dở chết; uể oải rã rời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dở sống dở chết; uể oải rã rời

    • Anh ấy trông như nửa sống nửa chết.

  2. tính từ

    dở sống dở chết; uể oải không ra hồn

    • Anh ấy trông như người chết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.