- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Tây Đức Ni (tên người hoặc tên thành phố Sydney/Sidney)
Tây Đức Ni (tên người hoặc tên thành phố Sydney/Sidney)
中澳大利亚首都城市,位于东南沿海Àodalìyà shǒudū chéngshì, wèiyú dōngnán yánhǎi
Sidney là bạn của tôi.
Tây Đức Ni (tên người hoặc tên thành phố Sydney/Sidney)
Tây Đức Ni (tên người hoặc tên thành phố Sydney/Sidney)
中澳大利亚首都城市,位于东南沿海Àodalìyà shǒudū chéngshì, wèiyú dōngnán yánhǎi
Sidney là bạn của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.