西康省

西康省
kāngshěng
tây khang tỉnh

tỉnh Tây Khang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉnh Tây Khang

    • Tỉnh Tây Khang là một tỉnh lịch sử của Trung Quốc.

  2. danh từ

    tỉnh Tây Khang (tỉnh lịch sử thuộc vùng Khang và tây Tứ Xuyên, tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928–1949, tỉnh lỵ Nhã An)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.