西兰花

西兰花
lánhuā
tây lan hoa

bông cải xanh; súp lơ xanh

1 nghĩa#38505
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bông cải xanh; súp lơ xanh

    • Tôi thích ăn bông cải xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.