襟抱

襟抱
jīnbào
khâm bão

hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)

    • Anh ấy có hoài bão lớn lao.

  2. danh từ

    hoài bão; chí hướng; tâm tư (văn)

    • Anh ấy có một hoài bão lớn lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.