襟怀

襟怀
jīnhuái
khâm hoài

lòng dạ; tâm tư; khí phách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng dạ; tâm tư; khí phách

    • Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  2. danh từ

    trong lòng; trong tâm trí

    • Anh ấy có một tấm lòng rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.