襟副翼

襟副翼
jīn
khâm phó dực

cánh phụ (thuật ngữ hàng không)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh phụ (thuật ngữ hàng không)

    • Flaperon là một phần của cánh máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.