褶曲

褶曲
zhě
triệp khúc

nếp uốn; nếp gấp địa tầng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp uốn; nếp gấp địa tầng

    • Nếp gấp này rất đẹp.

  2. danh từ

    nếp uốn; nếp gấp (địa chất)

    • Nếp gấp là một loại cấu trúc địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.