褪套儿

褪套儿
tùntàor
thốn sáo nhi

(khẩu) thoát khỏi vòng kiềm tỏa; chuồn khỏi ràng buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thoát khỏi vòng kiềm tỏa; chuồn khỏi ràng buộc

    • Con chó này đã thoát khỏi dây xích rồi.

  2. động từ

    trốn tránh trách nhiệm; phủi tay

    • Anh ấy muốn rũ bỏ trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.