褥疮

褥疮
chuāng
nhục sang

loét do tì đè; lở loét (do nằm lâu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loét do tì đè; lở loét (do nằm lâu)

    • Anh ấy bị loét do nằm liệt giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.