裹脚

裹脚
guǒjiǎo
khoả cước

bó chân; tục bó chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bó chân; tục bó chân

    • Tục bó chân là một phong tục cổ đại của Trung Quốc.

  2. băng vấn chân; tục bó chân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.