裹胁

裹胁
guǒxié
khoả hiếp

cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép

    • Anh ấy ép tôi làm những việc tôi không thích.

  2. động từ

    ép buộc; cưỡng bức; sườn (bộ phận cơ thể)

    • Anh ta ép buộc tôi làm việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.