裹尸布

裹尸布
guǒshī
khoả thi bố

vải liệm; đồ khâm liệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải liệm; đồ khâm liệm

    • Khăn liệm là tấm vải dùng để bọc thi thể.

  2. danh từ

    vải liệm; khăn liệm thi thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.