裸骑

裸骑
luǒ
loã kỵ

cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi (ngựa, xe đạp...) khỏa thân

    • Anh ấy thích khỏa thân khi đạp xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.