裸退

裸退
luǒtuì
loã thoái

(của quan chức) nghỉ hưu hoàn toàn, không giữ bất kỳ chức vụ lãnh đạo nào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của quan chức) nghỉ hưu hoàn toàn, không giữ bất kỳ chức vụ lãnh đạo nào

    • Anh ấy quyết định nghỉ hưu hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.