裸足

裸足
luǒ
loã túc

chân trần; chân đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân trần; chân đất

    • Cô ấy thích đi chân trần.

  2. tính từ

    chân trần; đi chân đất

    • Cô ấy thích đi chân trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.