裸睡

裸睡
luǒshuì
loã thuỵ

ngủ khỏa thân; ngủ trần truồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ khỏa thân; ngủ trần truồng

    • Bạn có thích ngủ khỏa thân không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.