裸眼

裸眼
luǒyǎn
loã nhãn

mắt thường; bằng mắt thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt thường; bằng mắt thường

    • Nhìn sao bằng mắt thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.