裸男

裸男
luǒnán
loã nam

đàn ông khỏa thân; nam giới trần truồng

1 nghĩa#39201
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông khỏa thân; nam giới trần truồng

    • Anh ấy là một người đàn ông khỏa thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.