裸机

裸机
luǒ
loã cơ

thiết bị chỉ có phần cứng (không có phần mềm); máy trần

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị chỉ có phần cứng (không có phần mềm); máy trần

    • Chiếc máy tính này là máy trần.

  2. danh từ

    máy tính không có hệ điều hành; máy trần (chưa cài phần mềm)

    • Máy tính này là máy trần.

  3. danh từ

    điện thoại/máy nhắn tin không có gói mạng; máy trần (chưa đăng ký thuê bao)

    • Tôi đã mua một chiếc điện thoại trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.