裸戏

裸戏
luǒ
loã hí

cảnh khỏa thân (trong phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh khỏa thân (trong phim)

    • Trong bộ phim này có rất nhiều cảnh nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.