裸岩

裸岩
luǒyán
loã nham

đá trần; đá lộ thiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá trần; đá lộ thiên

    • Trên đá trần không có thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.