裣衽

裣衽
liǎnrèn
liễm nhẫm

chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)(kế thừa)

  2. động từ

    chỉnh vạt áo (cử chỉ tỏ lòng kính trọng)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.