/
敛衽
敛衽
liễm nhẫm
chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)
- 貳动động từ
chỉnh vạt áo (cử chỉ tỏ lòng kính trọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
敛衽
Phồn thể斂衽
liễm nhẫm
chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chắp tay cúi chào (theo lễ nghi phụ nữ xưa)
- 貳动động từ
chỉnh vạt áo (cử chỉ tỏ lòng kính trọng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)