装门面

装门面
zhuāngménmiàn
trang môn diện

trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí mặt tiền; (bóng) làm đẹp bề ngoài; che đậy sự thật [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy thích trang trí mặt tiền.

  2. động từ

    trang hoàng bề ngoài; che đậy mặt tiền (bóng: làm đẹp hình thức bên ngoài)(kế thừa)

    • Anh ấy thích tô điểm cho vẻ bề ngoài.

  3. động từ

    giữ thể diện; trang trí bề ngoài cho đẹp mặt(kế thừa)

    • Anh ấy thích giữ thể diện.

  4. động từ

    trang trí bề ngoài; che đậy sự thật bằng vẻ ngoài hào nhoáng(kế thừa)

    • Anh ấy thích làm màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.