装死

装死
zhuāng
trang tử

giả chết; giả vờ chết

1 nghĩa#33359
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả chết; giả vờ chết

    • Chó có thể giả chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.