装束

装束
zhuāngshù
trang thúc

trang phục; ăn mặc (mũ áo)

2 nghĩa#27058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục; ăn mặc (mũ áo)

    • Trang phục của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    quần áo; y phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.