装机

装机
zhuāng
trang cơ

lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

    • Anh ấy có biết cài đặt không?

  2. động từ

    lắp ráp máy tính; cài đặt phần mềm

    • Anh ấy đang cài đặt máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.