裂隙

裂隙
liè
liệt khích

khe nứt; vết nứt; kẽ hở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khe nứt; vết nứt; kẽ hở

    • Trên tường có một vết nứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.