裂纹

裂纹
lièwén
liệt văn

vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

2 nghĩa#49681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

    • Cái cốc này có vết nứt.

  2. danh từ

    vết nứt; vết rạn nứt

    • Cái cốc này có một vết nứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.