裂变

裂变
lièbiàn
liệt biến

(vật lý) trải qua phân hạch hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (vật lý) trải qua phân hạch hạt nhân

    • Phân hạch hạt nhân sẽ giải phóng năng lượng khổng lồ.

  2. động từ

    phân hạch; (bóng) phân rã; tan vỡ thành các mảnh nhỏ hơn

    • Đất nước này đang bị chia cắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.