裁革

裁革
cái
tài cách

bãi miễn; cách chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bãi miễn; cách chức

    • Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

  2. động từ

    sa thải; cắt giảm nhân sự

    • Công ty đã sa thải rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.