裁答

裁答
cái
tài đáp

hồi âm; trả lời (thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hồi âm; trả lời (thư)

    • Xin hãy trả lời thư của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.