Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
袭击者
袭击者
tập kích giả
kẻ tấn công; kẻ tập kích
1 nghĩa#25806
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tấn công; kẻ tập kích
- 。
Kẻ tấn công đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ袭击者
Phồn thể襲擊者
tập kích giả
kẻ tấn công; kẻ tập kích
1 nghĩa#25806
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ tấn công; kẻ tập kích
- 。
Kẻ tấn công đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龒lóngrồng (dạng cổ)
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 龗língrồng; long
- 䶬