被自杀

被自杀
bèishā
bị tự sát

chết được cho là tự tử (do chính quyền tuyên bố); (khẩu) bị "tự tử"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết được cho là tự tử (do chính quyền tuyên bố); (khẩu) bị "tự tử"

    • Anh ấy bị tự sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.