被指

被指
bèizhǐ
bị chỉ

bị cáo buộc; bị cho là

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị cáo buộc; bị cho là

    • Anh ta bị buộc tội trộm cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.