袖标

袖标
xiùbiāo
tụ tiêu

băng tay; vòng đeo tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    băng tay; vòng đeo tay

    • Anh ấy đang đeo một chiếc băng tay màu đỏ.

  2. danh từ

    băng tay; phù hiệu trên tay áo

    • Anh ấy đang đeo một chiếc băng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.