袒胸

袒胸
tǎnxiōng
đản hung

hở ngực; để trần ngực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hở ngực; để trần ngực

    • Anh ấy nằm phơi ngực trần trên bãi biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.