表里

表里
biǎo
biểu lý

bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung

    • Anh ấy trong ngoài như một.

  2. danh từ

    bề ngoài và bên trong; vẻ bề ngoài và tâm tư bên trong

    • Người này trong ngoài như một.

  3. danh từ

    bề ngoài và bề trong; biểu lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.