Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表里
表里
biểu lý
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
- 。
Anh ấy trong ngoài như một.
- 貳名danh từ
bề ngoài và bên trong; vẻ bề ngoài và tâm tư bên trong
- 。
Người này trong ngoài như một.
- 參名danh từ
bề ngoài và bề trong; biểu lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
表里
Phồn thể表裡
biểu lý
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
- 。
Anh ấy trong ngoài như một.
- 貳名danh từ
bề ngoài và bên trong; vẻ bề ngoài và tâm tư bên trong
- 。
Người này trong ngoài như một.
- 參名danh từ
bề ngoài và bề trong; biểu lý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)