表率

表率
biǎoshuài
biểu suất

gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

    • Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.

  2. danh từ

    tấm gương; gương mẫu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.