表意

表意
biǎo
biểu ý

biểu đạt ý nghĩa; biểu ý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu đạt ý nghĩa; biểu ý

    • Từ này biểu ý rất rõ ràng.

  2. tính từ

    biểu ý; tượng hình (chữ biểu đạt ý nghĩa)

    • Chữ biểu ý là một loại chữ cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.