Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表意
表意
biểu ý
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
- 。
Từ này biểu ý rất rõ ràng.
- 貳形tính từ
biểu ý; tượng hình (chữ biểu đạt ý nghĩa)
- 。
Chữ biểu ý là một loại chữ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ表意
Phồn thể表
biểu ý
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu đạt ý nghĩa; biểu ý
- 。
Từ này biểu ý rất rõ ràng.
- 貳形tính từ
biểu ý; tượng hình (chữ biểu đạt ý nghĩa)
- 。
Chữ biểu ý là một loại chữ cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)