Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表姐
表姐
biểu tỷ
chị họ (con của cô, dì, hoặc cậu)
1 nghĩa#12894
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị họ (con của cô, dì, hoặc cậu)
中父亲或母亲的姐姐的女儿fùqin huòzhě mǔqin de jiějie de nǚ'ér
- 。
Tôi có một người chị họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 且thư(vả lại, hơn nữa)HÌNH THANH
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
表姐
Phồn thể表
biểu tỷ
chị họ (con của cô, dì, hoặc cậu)
1 nghĩa#12894
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chị họ (con của cô, dì, hoặc cậu)
中父亲或母亲的姐姐的女儿fùqin huòzhě mǔqin de jiějie de nǚ'ér
- 。
Tôi có một người chị họ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)